六親無靠

liù qīn wú kào lục thân vô kháo

Hán Việt: lục thân vô kháo · Pinyin: liù qīn wú kào

Tổng quan

mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ) | không có ai để dựa vào | tự lực cánh sinh

Cấu tạo: (lục) + (thân) + (vô) + (kháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ) | không có ai để dựa vào | tự lực cánh sinh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六亲:父、母、兄、弟、妻、子。形容很孤独,没有亲属可依靠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容没有任何亲属可以依赖。
  • Tân Hoa Tự Điển 六亲父、母、兄、弟、妻、子。形容很孤独,没有亲属可依靠。

Eng

  • CC-CEDICT orphaned of all one's immediate relatives (idiom); no one to rely on|left to one's own devices
  • Cihui 六親無靠 iùqīnwúkào f.e. have no relatives or friends to depend on