六尺之孤

liù chǐ zhī gū lục xích chi cô

Hán Việt: lục xích chi cô · Pinyin: liù chǐ zhī gū

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (xích) + (chi) + (cô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未成年的孤兒。《論語.泰伯》:「可以託六尺之孤,可以寄百里之命。」漢.鄭玄.注:「六尺之孤,年十五已下。」《後漢書.卷六三.李杜列傳.李固》:「今委君以六尺之孤,李氏存滅,其在君矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六尺:古代尺短,“六尺”形容个子未长高;孤:死去父亲的小孩。指没有成年的孤儿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指未成年的孤儿。
  • Tân Hoa Tự Điển 六尺古代尺短,六尺”形容个子未长高;孤死去父亲的小孩。指没有成年的孤儿。

Eng

  • Cihui 六尺之孤 iùchǐzhīgū n. orphaned boys and girls under 15 years of age