六度譬喻

lục độ thí dụ

Hán Việt: lục độ thí dụ

Tổng quan

lục độ thí dụ (雜語)智慧為母,布施為乳母,戒為養母,忍辱為莊嚴具,精進為養育者,禪定為浣濯。見華嚴經。☸

Cấu tạo: (lục) + (độ) + (thí) + (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lục độ thí dụ (雜語)智慧為母,布施為乳母,戒為養母,忍辱為莊嚴具,精進為養育者,禪定為浣濯。見華嚴經。☸