六根清靜

liù gēn qīng jìng lục căn thanh tĩnh

Hán Việt: lục căn thanh tĩnh · Pinyin: liù gēn qīng jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (căn) + (thanh) + (tĩnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六根:佛家语,指眼、耳、鼻、舌、身、意。佛家以达到远离烦恼的境界为六根清静。比喻已没有任何欲念。
  • Tân Hoa Tự Điển 六根佛家语,指眼、耳、鼻、舌、身、意。佛家以达到远离烦恼的境界为六根清静。比喻已没有任何欲念。

Eng

  • Cihui 六根清靜 iùgēnqīngjìng f.e. <Budd.> free from human desires/passions