六波罗密

lục ba la mật

Hán Việt: lục ba la mật

Tổng quan

LỤC BA LA MẬT Phật giáo ngữ. Tức "Lục độ". "Ba-la-mật" là dịch âm tiếng Phạn, Hán dịch là "độ", nghĩa là đạt đến bờ kia. DTNL q. 2 ghi: 或說布施等六波羅蜜,或說廣種福田,或說廣修德本等,是教宗也。 Hoặc nói Lục Ba-la-mật như bố thí. .. , hoặc nói rộng các phước điền, hoặc nói rộng tu căn bản đạo đức. .. , là giáo tông vậy.

Cấu tạo: (lục) + (ba) + (la) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LỤC BA LA MẬT Phật giáo ngữ. Tức "Lục độ". "Ba-la-mật" là dịch âm tiếng Phạn, Hán dịch là "độ", nghĩa là đạt đến bờ kia. DTNL q. 2 ghi: 或說布施等六波羅蜜,或說廣種福田,或說廣修德本等,是教宗也。 Hoặc nói Lục Ba-la-mật như bố thí. .. , hoặc nói rộng các phước điền, hoặc nói rộng tu căn bản đạo đức. .. , là g…