六畜不安

liù chù bù ān lục súc bất an

Hán Việt: lục súc bất an · Pinyin: liù chù bù ān

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (súc) + (bất) + (an)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻全家不安寧。《老殘遊記二編》第四回:「人家結髮夫妻過的太太平平和和氣氣的日子,要我去擾得人家六畜不安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六畜:牛、马、羊、猪、鸡、狗。牲畜也不得安宁。形容骚扰得很厉害。
  • Tân Hoa Tự Điển 六畜牛、马、羊、猪、鸡、狗。牲畜也不得安宁。形容骚扰得很厉害。

Eng

  • Cihui 六畜不安 iùchùbù'ān f.e. Even the domestic animals have no peace.