六親不認
lục thân bất nhận
Hán Việt: lục thân bất nhận · Pinyin: liù qīn bù rèn
Tổng quan
không nhận người thân (thành ngữ) | lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui không nhận người thân (thành ngữ) | lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 六親,泛指所有親屬。六親不認形容不留情面或不講情義。如:「他發財了,卻六親不認,刻薄寡恩!」
Eng
- CC-CEDICT not recognizing one's family (idiom); self-centered and not making any allowances for the needs of one's relatives
- Cihui 六親不認 iùqīnbùrèn f.e. 1. refuse to have anything to do with all one's relatives 2. be cold and arrogant