六親無靠
lục thân vô kháo
Hán Việt: lục thân vô kháo · Pinyin: liù qīn wú kào
Tổng quan
mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ) | không có ai để dựa vào | tự lực cánh sinh
Nghĩa
Việt
- Cihui mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ) | không có ai để dựa vào | tự lực cánh sinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無任何親屬可以依靠。《鏡花緣》第二一回:「今幸叔叔到此,我家現在六親無靠,故鄉舉目無親,除叔叔外,別無可託之人。」
Eng
- CC-CEDICT orphaned of all one's immediate relatives (idiom); no one to rely on|left to one's own devices
- Cihui 六親無靠 iùqīnwúkào f.e. have no relatives or friends to depend on