六識

liù shílục thức

Hán Việt: lục thức · Pinyin: liù shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教所称之眼识﹑耳识﹑鼻识﹑舌识﹑身识﹑意识。谓眼﹑耳﹑鼻﹑舌﹑身﹑意六根﹐对色﹑声﹑香﹑味﹑触﹑法六尘﹐而生见﹑闻﹑嗅﹑味﹑觉﹑知六种认识作用。"六识"为大﹑小乘之共说﹐而位于大乘八识中之前六识﹐故亦称"前六识"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教上指感官接觸環境時,所產生的眼、耳、鼻、舌、身、意(心理活動)的分別作用。

Cấu tạo: 六 (lục) + 識 (thức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教上指感官接觸環境時,所產生的眼、耳、鼻、舌、身、意(心理活動)的分別作用。

Eng

  • JMdict six consciousnesses (i.e. functions of the six sense organs: seeing, hearing, smelling, tasting, touching, and reasoning)

ja

  • JMdict 六識(ろくしき)

other

  • Nguồn khác Sáu căn tiếp xúc với sáu trần có khả năng sinh ra sáu thứ tác dụng phân biệt là thấy, nghe, ngửi, nếm, cảm giác, biết
  • Nguồn khác Đó là nhãn thức, nhĩ thức, tị thức, thiệt thức, thân thức, ý thức, gọi chung là "Lục Thức"
  • Nguồn khác Tông Thừa Yếu Nghĩa trong DTNL q
  • Nguồn khác Những cái thấy, nghe, ngửi, nếm, cảm giác, biết gọi là thức

Từ liên quan

Gần nghĩa

六識十名 · 六個 · 六書 · 六親 · 六人 · 六價 · 六位 · 六住