六通四辟

liù tōng sì pì lục thông tứ tích

Hán Việt: lục thông tứ tích · Pinyin: liù tōng sì pì

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (thông) + (tứ) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順應天時,任物性自然。《莊子.天道》:「明於天,通於聖,六通四辟於帝王之德者,其自為也,昧然無不靜者矣。」後比喻四面八方無不通達。也作「六通四達」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指上下四方和春秋四时。