蘭因絮果
lan nhân nhứ quả
Hán Việt: lan nhân nhứ quả · Pinyin: lán yīn xù guǒ
Tổng quan
bắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兰因:比喻美好的结合;絮果:比喻离散的结局。比喻男女婚事初时美满,最终离异。
- Tân Hoa Tự Điển 1.兰因,喻美好的因缘;絮果,喻离散的后果。多用以喻婚媾之善始而无善终。
- Tân Hoa Tự Điển 兰因比喻美好的结合;絮果比喻离散的结局。比喻男女婚事初时美满,最终离异。
Eng
- CC-CEDICT starts well but ends in separation (of marital relations)
- Cihui 蘭因絮果 ányīnxùguǒ f.e. 1. the vicissitudes of life 2. the effects of predestination