蘭夢之徵

lán mèng zhī zhēng lan mộng chi trưng

Hán Việt: lan mộng chi trưng · Pinyin: lán mèng zhī zhēng

Tổng quan

Cấu tạo: (lan) + (mộng) + (chi) + (trưng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兰梦:相传春秋时郑文公妾燕姑梦天使赐兰,生子,取名为兰,因以比喻妇女怀孕。比喻妇人怀孕的征兆。