蘭艾同焚
lan ngải đồng phần
Hán Việt: lan ngải đồng phần · Pinyin: lán ài tóng fén
Tổng quan
nghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ) | nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường | mưa rơi trên cả người công chính và kẻ bất chính
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ) | nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường | mưa rơi trên cả người công chính và kẻ bất chính
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兰:香草名;艾:臭草;焚:烧。兰花跟艾草一起烧掉。比喻不分好坏,一同消灭。
- Tân Hoa Tự Điển 兰香草名;艾臭草;焚烧。兰花跟艾草一起烧掉。比喻不分好坏,一同消灭。
Eng
- CC-CEDICT lit. to burn both fragrant orchids and stinking weeds (idiom); fig. to destroy indiscriminately the noble and common|the rain falls on the just and unjust alike
- Cihui 蘭艾同焚 án'àitóngfén f.e. impose the same destiny on the noble and the mean alike