共同市場
cộng đồng thị tràng
Hán Việt: cộng đồng thị tràng · Pinyin: gòng tóng shì chǎng
Tổng quan
(Econ) Thị trường chung.+ Một khu vực thương kết hợp một số nước, trong đó tất cả đều có thể mua bán theo những điều kiện ngang nhau. Xem EUROPEAN COMMON MARKET.; thị trường chung
若干国家为了共同的政治、经济利益而组成的相互合作的统一市场。
二次大戰以後,一些國與國之間達成協議,實踐國家間的自由貿易,同時建立共同的對外關稅。會員國間的勞力與資本亦可自由移動。如歐洲共同市場等。近年來,共同市場多已轉型為經濟聯盟或區域共同體,如歐洲共同市場已發展成歐洲聯盟。
Nghĩa
Việt
- Cihui thị trường chung
- Biên soạn 1. the Common Market 2. a common market
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 二次大戰以後,一些國與國之間達成協議,實踐國家間的自由貿易,同時建立共同的對外關稅。會員國間的勞力與資本亦可自由移動。如歐洲共同市場等。近年來,共同市場多已轉型為經濟聯盟或區域共同體,如歐洲共同市場已發展成歐洲聯盟。
Eng
- JMdict common market
- Cihui 共同市場 òngtóng Shìchǎng n. 1. the Common Market 2. a common market
ja
- JMdict 共同市場(きょうどうしじょう)