共同繼承

cộng đồng kế thừa

Hán Việt: cộng đồng kế thừa

Tổng quan

(pháp lý) sự thừa kế chung (pháp lý) sự thừa kế chung

Cấu tạo: (cộng) + (đồng) + (kế) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) sự thừa kế chung (pháp lý) sự thừa kế chung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依《民法》規定,繼承人有數人時,在分割遺產前,各繼承人對於遺產全部為公同共有;各繼承人不得單獨處分個別的遺產。