共同綱領

gòng tóng gāng lǐng cộng đồng cương lĩnh

Hán Việt: cộng đồng cương lĩnh · Pinyin: gòng tóng gāng lǐng

Tổng quan

chương trình chung | chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc gia tạm thời

Cấu tạo: (cộng) + (đồng) + (cương) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chương trình chung | chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc gia tạm thời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政党﹑集团之间﹐在一定时期内﹐为统一行动﹐经过协商而制定的共同遵守的奋斗目标和方针政策。它是这些政党或集团统一行动的政治基础; 特指《中国人民政治协商会议共同纲领》。这个纲领是在中国共产党领导下﹐中国人民政治协商会议于1949年9月通过的。它是《中华人民共和国宪法》制定以前的建国纲领﹐起了临时宪法的作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.政党﹑集团之间﹐在一定时期内﹐为统一行动﹐经过协商而制定的共同遵守的奋斗目标和方针政策。它是这些政党或集团统一行动的政治基础。 2.特指《中国人民政治协商会议共同纲领》。这个纲领是在中国共产党领导下﹐中国人民政治协商会议于1949年9月通过的。它是《中华人民共和国宪法》制定以前的建国纲领﹐起了临时宪法的作用。

Eng

  • CC-CEDICT common program|formal program of the communist party after 1949, that served as interim national plan
  • Cihui common program; formal program of the communist party after 1949, that served as interim national plan