共同訴訟
cộng đồng tố tụng
Hán Việt: cộng đồng tố tụng · Pinyin: gòng tóng sù sòng
Tổng quan
(pháp lý) sự liên hợp, sự liên kết (giữa các người thuộc bên bị trong một vụ kiện)
Nghĩa
Việt
- Cihui (pháp lý) sự liên hợp, sự liên kết (giữa các người thuộc bên bị trong một vụ kiện)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依據《訴訟法》之規定,二人以上得或應一同起訴或一同被訴者,例如分割共有物訴訟。