共同訴訟

gòng tóng sù sòng cộng đồng tố tụng

Hán Việt: cộng đồng tố tụng · Pinyin: gòng tóng sù sòng

Tổng quan

(pháp lý) sự liên hợp, sự liên kết (giữa các người thuộc bên bị trong một vụ kiện)

Cấu tạo: (cộng) + (đồng) + (tố) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) sự liên hợp, sự liên kết (giữa các người thuộc bên bị trong một vụ kiện)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当事人一方有两人以上,或者当事人双方均有两人以上的诉讼。或在诉讼提起时发生,或在诉讼过程中形成。共同诉讼中的原告人或被告人称为共同诉讼人。每一个共同诉讼人都是独立的诉讼主体,其诉讼行为对别的共同诉讼人不起约束作用,但是可能对别的共同诉讼人发生影响。