共商大計
cộng thương đại kế
Hán Việt: cộng thương đại kế · Pinyin: gòng shāng dà jì
Tổng quan
thảo luận các vấn đề quan trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui thảo luận các vấn đề quan trọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同商議,籌劃計策。如:「此事非同小可,必須儘快通知有關人員,大家齊聚一堂,共商大計。」
Eng
- CC-CEDICT to discuss matters of vital importance
- Cihui to discuss matters of vital importance