共性

gòng xìng cộng tính

Hán Việt: cộng tính · Pinyin: gòng xìng

Tổng quan

đặc tính chung tính chung; điểm giống nhau; cùng tính chất。指不同事物所共同具有的普遍性質。 各種地方戲都有其個性,但作為戲曲又有其共性。 kịch ở mỗi nơi đều có tính riêng, nhưng làm thành hí khúc thì có tính chung.

Cấu tạo: (cộng) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc tính chung tính chung; điểm giống nhau; cùng tính chất。指不同事物所共同具有的普遍性質。 各種地方戲都有其個性,但作為戲曲又有其共性。 kịch ở mỗi nơi đều có tính riêng, nhưng làm thành hí khúc thì có tính chung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 二種以上的物質所共同具有的性質。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不同事物所共同具有的普遍性质各种地方戏都有其个性,但作为戏曲又有其~。

Eng

  • CC-CEDICT overall character
  • Cihui overall character

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

个性 · 特性