個性

gè xìng cá tính

Hán Việt: cá tính · Pinyin: gè xìng

Tổng quan

cá tính | tính cách

Cấu tạo: (cá) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá tính | tính cách
  • Cihui cá tính cá tính ☆Tính chất riêng biệt của từng người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 個人特有的性格。指個人穩定的心理特徵總和,包括興趣、愛好等。如:「他的個性十分倔強。」《施公案》第二七四回:「蔣熊道:『咱為人平生是只個性直。老哥既有此意,小弟雖萬死不辭,就此請去一走。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一定的社会条件和教育影响下形成的一个人的比较固定的特性:~强|这个人很有~;事物的特性,即矛盾的特殊性。一切个性都是有条件地、暂时地存在的,所以是相对的。

Eng

  • CC-CEDICT individuality|personality
  • Cihui individuality; personality

ja

  • JMdict individuality|personality|quirk|idiosyncrasy|character

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

性子 · 性情 · 性格 · 特性

Từ trái nghĩa

共性