共聚一堂
cộng tụ nhất đường
Hán Việt: cộng tụ nhất đường
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大家齊聚在一起。如:「家族成員們今晚共聚一堂,為老祖母祝壽。」
Eng
- Cihui 共聚一堂 òngjùyītáng f.e. gather in the same hall; gather together
Hán Việt: cộng tụ nhất đường