共襄盛舉

gòng xiāng shèng jǔ cộng tương thịnh cử

Hán Việt: cộng tương thịnh cử · Pinyin: gòng xiāng shèng jǔ

Tổng quan

hợp tác trong sự nghiệp vĩ đại hoặc dự án chung

Cấu tạo: (cộng) + (tương) + (thịnh) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp tác trong sự nghiệp vĩ đại hoặc dự án chung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同贊助,合力完成。如:「愛心活動需要大家共襄盛舉,才能成功。」

Eng

  • CC-CEDICT to cooperate on a great undertaking or joint project
  • Cihui to cooperate on a great undertaking or joint project