共謀
cộng mưu
Hán Việt: cộng mưu · Pinyin: gòng móu
Tổng quan
cùng mưu tính | âm mưu | kế hoạch chung đồng mưu; đồng lõa。共同謀劃(多指干壞事)。
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng mưu tính | âm mưu | kế hoạch chung đồng mưu; đồng lõa。共同謀劃(多指干壞事)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.共同計劃、商量事情。如:「為了挽救公司的經濟危機,董事們連日開會,共謀對策。」《晉書.卷三六.列傳.張華》:「賈謐與后共謀,以華庶族,儒雅有籌略,進無逼上之嫌,退為眾望所依,欲倚以朝綱,訪以政事。」 2.指共同計畫做壞事的人。如:「我們一定要查出此案的共謀,才能結案。」
Eng
- CC-CEDICT to scheme together|to conspire|joint plan|conspiracy
- Cihui to scheme together; to conspire; joint plan; conspiracy
ja
- JMdict conspiracy|collusion|complicity