關入小室

quan nhập tiểu thất

Hán Việt: quan nhập tiểu thất

Tổng quan

buồng nhỏ, buồng riêng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng để đồ; phòng kho, (từ cổ,nghĩa cổ) phòng hội ý; phòng họp kín, tủ đóng trong tường, nhà vệ sinh ((cũng) water closet), kịch để đọc (không phải để diễn),(mỉa mai) nhà chiến lược trong phòng, giữ trong buồng riêng

Cấu tạo: (quan) + (nhập) + (tiểu) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồng nhỏ, buồng riêng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng để đồ; phòng kho, (từ cổ,nghĩa cổ) phòng hội ý; phòng họp kín, tủ đóng trong tường, nhà vệ sinh ((cũng) water closet), kịch để đọc (không phải để diễn),(mỉa mai) nhà chiến lược trong phòng, giữ trong buồng riêng