關在室內

quan tại thất nội

Hán Việt: quan tại thất nội

Tổng quan

buồng, phòng; buồng ngủ, (số nhiều) nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ, (số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà, (Chamber) phòng, viện, phòng thương mại, hạ nghị viện, khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục), chậu đái đêm, cái bô ((cũng) chamber pot), bỏ vào phòng, nhốt vào phòng, (kỹ thuật) khoan rỗng, khoét thành hốc

Cấu tạo: (quan) + (tại) + (thất) + (nội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồng, phòng; buồng ngủ, (số nhiều) nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ, (số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà, (Chamber) phòng, viện, phòng thương mại, hạ nghị viện, khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục), chậu đái đêm,…