關在小屋
quan tại tiểu ốc
Hán Việt: quan tại tiểu ốc
Tổng quan
cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay), nhà gỗ nhỏ, túp lều, nhốt vào chỗ chật hẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay), nhà gỗ nhỏ, túp lều, nhốt vào chỗ chật hẹp