關在欄中

quan tại lan trung

Hán Việt: quan tại lan trung

Tổng quan

nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào, nhốt, giam (người), ngăn (nước để tưới), sung công, tịch thu

Cấu tạo: (quan) + (tại) + (lan) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào, nhốt, giam (người), ngăn (nước để tưới), sung công, tịch thu