照顾
chiếu cố
Hán Việt: chiếu cố · Pinyin: zhào gu
Tổng quan
CHIẾU CỐ Coi chừng, chú ý. Thư của Dương Ức gởi Lý Duy ở phần phụ cuối trong CĐTĐL q. 30 ghi: 大凡參學之人。十二時中長須照顧。不見南泉道。三十年看一頭水牯牛。若犯他人苗稼。摘鼻拽迴。如今變成露地白牛。裸裸地放他不肯去。 Nói chung kẻ tham học suốt ngày phải luôn l
1.照顾。
1.照料、看顧、幫助。元.楊顯之《瀟湘雨》第一折:「他自到我家來,倒也親熱,一家無二,每日前後照顧,再不嫌貧棄賤。」《儒林外史》第一回:「況這件事,原是我照顧你的,不然,老爺如何得知你會畫花?」也作「照看」。 2.注意。元.關漢卿《金線池》第三折:「能照顧眼前坑,不隄防腦後井。」《老殘遊記》第八回:「子平又貪看山上雪景,未曾照顧後面的車子。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 照顧 hàogu* v./n. 1. look after; care for; attend to ⓐconsider; take into account
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.照料、看顧、幫助。元.楊顯之《瀟湘雨》第一折:「他自到我家來,倒也親熱,一家無二,每日前後照顧,再不嫌貧棄賤。」《儒林外史》第一回:「況這件事,原是我照顧你的,不然,老爺如何得知你會畫花?」也作「照看」。 2.注意。元.關漢卿《金線池》第三折:「能照顧眼前坑,不隄防腦後井。」《老殘遊記》第八回:「子平又貪看山上雪景,未曾照顧後面的車子。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 商店中指顧客前來購買的意思。《文明小史》第二一回:「清抱襲了這分財產,又認得了些外國人,買賣做得圓通,大家都願照顧他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.照顾。
- Kaggle Zh-Vi administer to
Eng
- Cihui to take care of; to show consideration; to attend to; to look after
Đức
- Handedict aufpassen, pfleglich behandeln, sich um jmdn. kümmern, betreuen
- Handedict sorgen für
other
- Nguồn khác Quay ngó tới, để tâm lo lắng tới
- Nguồn khác Thư của Dương Ức gởi Lý Duy ở phần phụ cuối trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 30 ghi: 大凡參學之人。十二時中長須照顧。不見南泉道。三十年看一頭水牯牛。若犯他人苗稼。摘鼻拽迴。如今變成露地白牛。裸裸地放他不肯去。 Nói chung kẻ tham học suốt ngày phải luôn luôn chiếu cố (thoại đầu)
- Nguồn khác Không nghe Nam Tuyền nói sao: Ba mươi năm chăn một con trâu đực, nếu nó xâm phạm lúa mạ của người thì liền nắm mũi kéo lại
- Nguồn khác Ngày nay đã biến thành con trâu trắng lồ lộ đuổi nó không chịu đi