关系紧密的

quan hệ khẩn mật đích

Hán Việt: quan hệ khẩn mật đích

Tổng quan

kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ

Cấu tạo: 關 (quan) + 係 (hệ) + 緊 (khẩn) + 密 (mật) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chặt chẽ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi tight

Từ liên quan

Gần nghĩa

关系代名词 · 关係数据库 · 关系句变换 · 关系子句化 · 关系对立词 · 关系形容词 · 关系数据库 · 关系运算元