關進畜欄

quan tiến súc lan

Hán Việt: quan tiến súc lan

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ràn, bãi quây sức vật, luỹ toa xe (toa xe sắp thành vòng tròn để bảo vệ trại), bãi bẫy thú (xung quanh có rào), cho (súc vật) vào ràn, dồn (toa xe) thành luỹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nắm lấy, tóm lấy

Cấu tạo: (quan) + (tiến) + (súc) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ràn, bãi quây sức vật, luỹ toa xe (toa xe sắp thành vòng tròn để bảo vệ trại), bãi bẫy thú (xung quanh có rào), cho (súc vật) vào ràn, dồn (toa xe) thành luỹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nắm lấy, tóm lấy