關進籠子

quan tiến lung tử

Hán Việt: quan tiến lung tử

Tổng quan

(thơ ca) mòng biển ((cũng) sea mew), chuồng (cho chim ưng đang thay lông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi bí mật, hang ổ, nhốt (chim ưng) vào chuồng, (+ up) nhốt, giam, meo meo (tiếng mèo kêu)

Cấu tạo: (quan) + (tiến) + (lung) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thơ ca) mòng biển ((cũng) sea mew), chuồng (cho chim ưng đang thay lông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi bí mật, hang ổ, nhốt (chim ưng) vào chuồng, (+ up) nhốt, giam, meo meo (tiếng mèo kêu)