關門大吉

guān mén dà jí quan môn đại cát

Hán Việt: quan môn đại cát · Pinyin: guān mén dà jí

Tổng quan

đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp (thành ngữ)

Cấu tạo: (quan) + (môn) + (đại) + (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指商店倒闭或企业破产停业。

Eng

  • CC-CEDICT to close down a business for good and put the best face on it (idiom)
  • Cihui 關門大吉 uānméndàjí f.e. close down for good