關門捉賊

guān mén zhuō zéi quan môn tróc tặc

Hán Việt: quan môn tróc tặc · Pinyin: guān mén zhuō zéi

Tổng quan

bắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)

Cấu tạo: (quan) + (môn) + (tróc) + (tặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关起门来才能捉住进来的小偷。比喻对小股敌人采取围歼的战术。

Eng

  • CC-CEDICT to catch a thief by closing his escape route (idiom)
  • Cihui to catch a thief by closing his escape route (idiom)