兴利节用

xīng lì jié yònghưng lợi tiết dụng

Hán Việt: hưng lợi tiết dụng · Pinyin: xīng lì jié yòng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

兴利:开发资源; 节用:节约花费。比喻开源节流的经济措施。

Cấu tạo: 興 (hưng) + 利 (lợi) + 節 (tiết) + 用 (dụng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴利:开发资源; 节用:节约花费。比喻开源节流的经济措施。

Từ liên quan

Gần nghĩa

兴利除害 · 兴利除弊 · 节用厚生 · 兴利剔弊 · 节用爱民 · 节用爱人 · 节用裕民