兴利除害
hưng lợi trừ hại
Hán Việt: hưng lợi trừ hại · Pinyin: xīng lì chú hài
Tổng quan
"chinese_explanation": "兴办对国家人民有益利的事业,除去各种弊端。"
兴办对国家人民有益利的事业,除去各种弊端。
振興利益,革除弊害。《管子.君臣下》:「為民興利除害,正民之德。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「到處興利除害,流播美政。」也作「興利剔弊」、「興利除弊」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 兴办对国家人民有益利的事业,
- Biên soạn 除去各种弊端。"}
- Biên soạn bring good and remove evil
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴办对国家人民有益利的事业,除去各种弊端。
Eng
- Cihui 興利除害 īnglìchúhài f.e. bring good and remove evil
- Tần suất từ f.e. bring good and remove evil