興利除弊

xīng lì chú bì hưng lợi trừ tệ

Hán Việt: hưng lợi trừ tệ · Pinyin: xīng lì chú bì

Tổng quan

phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)

Cấu tạo: (hưng) + (lợi) + (trừ) + (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弊:害处,坏处。兴办对国家人民有益利的事业,除去各种弊端。
  • Tân Hoa Tự Điển 弊害处,坏处。兴办对国家人民有益利的事业,除去各种弊端。

Eng

  • CC-CEDICT to promote what is useful and get rid of what is harmful (idiom)
  • Cihui 興利除弊 īnglìchúbì f.e. promote the beneficial, abolish the harmful