兴利除弊

xīng lì chú bìhưng lợi trừ tệ

Hán Việt: hưng lợi trừ tệ · Pinyin: xīng lì chú bì

Tổng quan

phát triển cái có lợi, từ bỏ cái có hại

新华 · Tân Hoa Đại lục

弊:害处,坏处。兴办对国家人民有益利的事业,除去各种弊端。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

振興利益,革除弊害。宋.王安石〈答司馬諫議書〉:「舉先王之政,以興利除弊,不為生事。」《清史稿.卷四七六.循吏傳一.白登明傳》:「興利除弊,勇於為治,老於吏事者勿逮也。」也作「興利剔弊」、「興利除害」。

Cấu tạo: 興 (hưng) + 利 (lợi) + 除 (trừ) + 弊 (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)
  • Biên soạn promote the beneficial, abolish the harmful

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弊:害处,坏处。兴办对国家人民有益利的事业,除去各种弊端。

Eng

  • Cihui 興利除弊 īnglìchúbì f.e. promote the beneficial, abolish the harmful

Từ liên quan

Gần nghĩa

兴利除害 · 兴利剔弊 · 兴利节用