兴国安邦

xīng guó ān bānghưng quốc an bang

Hán Việt: hưng quốc an bang · Pinyin: xīng guó ān bāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

兴:兴盛; 邦:国家。国家兴盛安定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

振興國家,使安定鞏固。如:「全體國民皆擁護政府,安守本分,才是興國安邦之道。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 國 (quốc) + 安 (an) + 邦 (bang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hưng quốc an bang
  • Biên soạn 興國安邦 īngguó'ānbāng f.e. rejuvenate and stabilize a country

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴:兴盛; 邦:国家。国家兴盛安定。

Eng

  • Cihui 興國安邦 īngguó'ānbāng f.e. rejuvenate and stabilize a country
  • Tần suất từ 興國安邦 īngguó'ānbāng f.e. rejuvenate and stabilize a country

Từ liên quan

Gần nghĩa

安邦定国 · 興國禪寺 · 兴国县 · 安邦治国 · 興國契雅禪師 · 興國振朗禪師