興師動衆
hưng sư động chúng
Hán Việt: hưng sư động chúng · Pinyin: xīng shī dòng zhòng
Tổng quan
huy động lực lượng lớn | kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)
Nghĩa
Việt
- Cihui huy động lực lượng lớn | kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴:发动;众:大队人马。旧指大规模出兵。现多指动用很多人力做某件事。
- Tân Hoa Tự Điển 原指大规模出兵◇指发动很多人力,多用于小题大作,含贬义为一件小事而兴师动众,值得吗?
- Tân Hoa Tự Điển 兴发动;众大队人马。旧指大规模出兵。现多指动用很多人力做某件事。
Eng
- CC-CEDICT to muster large forces|to get a great number of people involved (in carrying out some task)
- Cihui 興師動眾 īngshīdòngzhòng f.e. drag in many people (to do sth.)