興滅繼絕
hưng diệt kế tuyệt
Hán Việt: hưng diệt kế tuyệt · Pinyin: xīng miè jì jué
Tổng quan
nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ) | nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ) | nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使灭绝的重新振兴起来,延续下去。
- Tân Hoa Tự Điển 《论语·尧曰》兴灭国,继绝世。”谓复兴灭亡的诸侯国,延续已中断的世袭贵族世家◇泛指使灭绝的事物复兴并继续下去。
Eng
- CC-CEDICT lit. to restore the state and revive old families (idiom)|fig. to restore sth that has been destroyed or forgotten
- Cihui 興滅繼絕 īngmièjìjué f.e. restore a fallen state/dynasty