兴致勃勃

xìng zhì bó bóhưng trí bột bột

Hán Việt: hưng trí bột bột · Pinyin: xìng zhì bó bó

Tổng quan

sự dũng cảm, sự gan dạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

兴致:兴趣; 勃勃:旺盛的样子。形容兴头很足。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勃勃,旺盛的樣子。興致勃勃形容興趣濃厚。《鏡花緣》第五六回:「到了郡考,眾人以為緇氏必不肯去,誰知他還是興致勃勃。」也作「興致勃發」。

Cấu tạo: 興 (hưng) + 致 (trí) + 勃 (bột) + 勃 (bột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở nên phấn chấn (thành ngữ)
  • Cihui tinh thần cao độ
  • Cihui tràn đầy nhiệt huyết
  • Biên soạn full of zest/enthusiasm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.兴致很高的样子。
  • Kaggle Zh-Vi bubble over with enthusiasm

Eng

  • Cihui 興致勃勃 ìngzhìbóbó f.e. full of zest/enthusiasm

Đức

  • Handedict lebhaft, hochgemut, hochgestimmt, enthusiastisch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴高采烈

Từ trái nghĩa

兴味索然