兴高采烈

xìng gāo cǎi lièhưng cao thải liệt

Hán Việt: hưng cao thải liệt · Pinyin: xìng gāo cǎi liè

Tổng quan

采 LIỆT cao hứng; hết sức phấn khởi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"兴高彩烈"。 2.语出南朝梁刘勰《文心雕龙·体性》"叔夜俊侠﹐故兴高而采烈。"此谓旨趣高超﹐言辞犀利◇以"兴高采(彩)烈"形容兴致高﹐情绪旺盛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指文章旨趣高超,辭采峻切犀利。語本南朝梁.劉勰《文心雕龍.體性》:「叔夜俊俠,故興高而采烈。」後以興高采烈形容興致勃勃,情緒熱烈的樣子。《老殘遊記二編》第七回:「老殘以為他一定樂從,所以說得十分興高采烈。」《官場現形記》第一三回:「幸虧一個文七爺,興高采烈,一檯吃完,忙吩咐擺他那一檯。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 高 (cao) + 采 (thải) + 烈 (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ và phấn khích (thành ngữ)
  • Cihui tinh thần hứng khởi
  • Cihui rất vui mừng
  • Biên soạn in high spirits; jubilant

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"兴高彩烈"。 2.语出南朝梁刘勰《文心雕龙·体性》"叔夜俊侠﹐故兴高而采烈。"此谓旨趣高超﹐言辞犀利◇以"兴高采(彩)烈"形容兴致高﹐情绪旺盛。
  • Kaggle Zh-Vi cheerful

Eng

  • Cihui happy and excited (idiom); in high spirits; in great delight

Đức

  • Handedict begeistert sein, ausgelassen sein

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心花怒放 · 眉开眼笑

Từ trái nghĩa

垂头丧气 · 愁眉不展