興高采烈
hưng cao thải liệt
Hán Việt: hưng cao thải liệt · Pinyin: xìng gāo cǎi liè
Tổng quan
vui vẻ và phấn khích (thành ngữ) | tinh thần hứng khởi | rất vui mừng
Nghĩa
Việt
- Cihui vui vẻ và phấn khích (thành ngữ) | tinh thần hứng khởi | rất vui mừng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴:原指志趣,后指兴致;采:原指神采,后指精神;烈:旺盛。原指文章志趣高尚,言词犀利。后多形容兴致高,精神饱满。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"兴高彩烈"。 2.语出南朝梁刘勰《文心雕龙·体性》"叔夜俊侠﹐故兴高而采烈。"此谓旨趣高超﹐言辞犀利◇以"兴高采(彩)烈"形容兴致高﹐情绪旺盛。
- Tân Hoa Tự Điển 兴原指志趣,后指兴致;采原指神采,后指精神;烈旺盛。原指文章志趣高尚,言词犀利◇多形容兴致高,精神饱满。
Eng
- CC-CEDICT happy and excited (idiom)|in high spirits|in great delight
- Cihui happy and excited (idiom); in high spirits; in great delight