兴致勃发

xìng zhì bó fāhưng trí bột phát

Hán Việt: hưng trí bột phát · Pinyin: xìng zhì bó fā

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

兴致:兴趣; 勃发:旺盛的样子。形容兴头很足。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容興趣濃厚。《隋唐演義》第八九回:「梨園子弟同宮女們,歌的歌,舞的舞,飲至半酣,興致勃發。」也作「興致勃勃」。

Cấu tạo: 興 (hưng) + 致 (trí) + 勃 (bột) + 發 (phát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴致:兴趣; 勃发:旺盛的样子。形容兴头很足。

Từ liên quan

Gần nghĩa

兴致勃勃 · 兴致好的 · 兴致勃勃地 · 兴致淋漓 · 兴致索然 · 兴致很高 · 興致淋漓