兵上神密

bīng shàng shén mì binh thượng thần mật

Hán Việt: binh thượng thần mật · Pinyin: bīng shàng shén mì

Tổng quan

Cấu tạo: (binh) + (thượng) + (thần) + (mật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上:通“尚”,贵。用兵贵在神密。