兵家常事

bīng jiā cháng shì binh gia thường sự

Hán Việt: binh gia thường sự · Pinyin: bīng jiā cháng shì

Tổng quan

chuyện thường trong hoạt động quân sự (thành ngữ)

Cấu tạo: (binh) + (gia) + (thường) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện thường trong hoạt động quân sự (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指軍事上常會遇到的事情,後喻指成功與失敗是常有的事情。如:「經營事業有賺有賠,這是兵家常事。」《水滸傳》第二○回:「自古道:『水來土掩,兵到將迎。』此乃兵家常事。」《明史.卷三二○.外國列傳一.朝鮮》:「一進一退,兵家常事。」

Eng

  • CC-CEDICT commonplace in military operations (idiom)
  • Cihui commonplace in military operations (idiom)