兵慌馬亂
binh hoảng mã loạn
Hán Việt: binh hoảng mã loạn · Pinyin: bīng huāng mǎ luàn
Tổng quan
binh hoảng mã loạn
Nghĩa
Việt
- Cihui binh hoảng mã loạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即「兵荒馬亂」。見「兵荒馬亂」條。01.明.陸華甫《雙鳳齊鳴記》第二一折:「亂紛紛東逃西竄,鬧烘烘兵慌馬亂,一路奔回氣尚喘。」