兵戈擾攘

bīng gē rǎo rǎng binh qua nhiễu nhương

Hán Việt: binh qua nhiễu nhương · Pinyin: bīng gē rǎo rǎng

Tổng quan

binh đao và hỗn loạn (thành ngữ) | cảnh chiến tranh hỗn loạn

Cấu tạo: (binh) + (qua) + (nhiễu) + (nhương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui binh đao và hỗn loạn (thành ngữ) | cảnh chiến tranh hỗn loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰爭禍亂頻仍,不得安定。《初刻拍案驚奇》卷二二:「那老母原是兵戈擾攘中看見殺兒掠女,驚壞了再甦的。」

Eng

  • CC-CEDICT arms and confusion (idiom); turmoil of war
  • Cihui arms and confusion (idiom); turmoil of war