兵無常勢

bīng wú cháng shì binh vô thường thế

Hán Việt: binh vô thường thế · Pinyin: bīng wú cháng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (binh) + (vô) + (thường) + (thế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常:不变;势:形势。用兵无一成不变的形势。用以说明办事要因时、因地制宜,具体问题要用具体办法去解决。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用兵作战没有固定不变的方式。谓当根据敌情﹐采取灵活对策而取胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 常不变;势形势。用兵无一成不变的形势。用以说明办事要因时、因地制宜,具体问题要用具体办法去解决。