兵未血刃
binh vị huyết nhận
Hán Việt: binh vị huyết nhận · Pinyin: bīng wèi xuě rèn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹兵不血刃。指战事顺利,未经交锋或激战而取得胜利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹兵不血刃。
Hán Việt: binh vị huyết nhận · Pinyin: bīng wèi xuě rèn