兵法

bīng fǎ binh pháp

Hán Việt: binh pháp · Pinyin: bīng fǎ

Tổng quan

nghệ thuật chiến tranh | chiến lược và chiến thuật quân sự ách cầm quân. binh pháp binh pháp ☆Cách cầm quân.

Cấu tạo: (binh) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghệ thuật chiến tranh | chiến lược và chiến thuật quân sự ách cầm quân. binh pháp binh pháp ☆Cách cầm quân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 練兵和作戰的方法、策略,如同今日的軍事學。《史記.卷一三○.太史公自序》:「左丘失明,厥有國語;孫子臏腳,而論兵法。」《三國演義》第四九回:「豈不聞兵法虛虛實實之論?操雖能用兵,只此可以瞞過他也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国古代指治军用兵的原则和方法。包括战略战术和治军理论等。研究兵法的学者称为兵家,代表人物有孙武、吴起、孙膑、尉缭、韩信等。论述兵法的著作称为兵书,故兵法”一词往往与兵书”通用。

Eng

  • CC-CEDICT art of war|military strategy and tactics
  • Cihui art of war; military strategy and tactics

ja

  • JMdict art of war|strategy|tactics

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵书 · 战术